Ý nghĩa của từ niên giám là gì:
niên giám nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ niên giám. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa niên giám mình

1

21   9

niên giám


sách ghi những thông tin, sự kiện quan trọng trong từng năm của một ngành nào đó niên giám thống kê niên giám điệ [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

12   4

niên giám


Niên giám là một cuốn ấn phẩm do bộ , ban , ngành hoặc một đơn vị nào đó biên tập ra. Trong đó thu thập đầy đủ các thông tin, cơ cấu tổ chức của các doanh nghiệp trong lĩnh vực / ngành đó. ấn phẩm này giúp quảng bá hình ảnh thông tin của các doanh nghiệp trong ngành, nó được tặng cho lãnh đạo của các bộ ban ngành, các UBND, SỞ ban ngành, hội nghị, biếu tặng cho các doanh nghiệp tham gia vào việc in ấn niên giám này. Thời gian phát hành niên giám do đơn vị phát hành quy định
Vân Hoàng - Ngày 21 tháng 8 năm 2015

3

12   6

niên giám


Sách ghi những sự kiện quan trọng xảy ra trong từng năm một.
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

0   0

niên giám


niên giám có nghĩa là những lịch sử đã khi từng năm một lần từ những năm sự kiện đã qua hoặc trong nhiều năm về trước
Nguyễn thế Phong - Ngày 11 tháng 9 năm 2019

5

2   2

niên giám


Niên giám là sách ghi những thông tin , sự việc quan trọng của một ngành nào đó trong từng năm một
Vananhchibirose - Ngày 11 tháng 9 năm 2017

6

6   10

niên giám


d. Sách ghi những sự kiện quan trọng xảy ra trong từng năm một.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

7

7   11

niên giám


la tu chi nhung su kien quan trong say ra trong mot hoac nhieu nam
trinhhainhan - Ngày 09 tháng 10 năm 2013

8

4   11

niên giám


d. Sách ghi những sự kiện quan trọng xảy ra trong từng năm một.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "niên giám". Những từ có chứa "niên giám" in its definition in V [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của niên giám
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< niên biểu niêu >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa