Ý nghĩa của từ niên biểu là gì:
niên biểu nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ niên biểu. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa niên biểu mình

1

68   23

niên biểu


Bảng ghi những việc lớn xảy ra trong một năm. | Bảng ghi những việc lớn xảy ra qua các thời đại.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

48   22

niên biểu


Niên: Niên đại tức là thời gian
Biểu: Bảng biểu.
Suy ra Niên biểu là một cái bảng ghi tóm tắt một một cuộc cách mạng nào đó hay một cuộc chiến tranh nào đó. Chủ yếu dùng nhiều trong môn Lịch Sử để hệ thống hóa kiến thức,
Ẩn danh - Ngày 27 tháng 8 năm 2014

3

43   29

niên biểu


bảng ghi các năm xảy ra những sự kiện lịch sử đáng chú ý niên biểu lịch sử Việt Nam
Nguồn: tratu.soha.vn

4

34   25

niên biểu


d. 1. Bảng ghi những việc lớn xảy ra trong một năm. 2. Bảng ghi những việc lớn xảy ra qua các thời đại.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

25   25

niên biểu


d. 1. Bảng ghi những việc lớn xảy ra trong một năm. 2. Bảng ghi những việc lớn xảy ra qua các thời đại.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "niên biểu". Nhữn [..]
Nguồn: vdict.com

6

16   16

niên biểu


niên biểu là bảng ghi liệt kê thời gian và sự việc của một vấn đề
Ẩn danh - Ngày 08 tháng 1 năm 2016

7

22   24

niên biểu


những sự kiện lớn đã xảy ra, đáng chú ý, đáng nhớ
niên biểu - Ngày 10 tháng 9 năm 2014

8

16   21

niên biểu


là bảng liệt kê một sự việc một vấn đề liên quan đến sự việc cần liệt kê
Nguyễn Thắng - Ngày 15 tháng 9 năm 2015


Thêm ý nghĩa của niên biểu
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< ninh niên giám >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa