Ý nghĩa của từ nhỏ nhoi là gì:
nhỏ nhoi nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ nhỏ nhoi. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa nhỏ nhoi mình

1

23   6

nhỏ nhoi


(Khẩu ngữ) nhỏ bé, ít ỏi, gây ấn tượng yếu ớt, mỏng manh món quà nhỏ nhoi vốn liếng nhỏ nhoi
Nguồn: tratu.soha.vn

2

13   12

nhỏ nhoi


ít ỏi, nhỏ mọn.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

13   12

nhỏ nhoi


Ít ỏi, nhỏ mọn
SHUSHIXHUA - Ngày 08 tháng 9 năm 2013

4

14   13

nhỏ nhoi


Ít ỏi, nhỏ mọn
JENNAPU - Ngày 08 tháng 9 năm 2013

5

14   14

nhỏ nhoi


ít ỏi, nhỏ mọn.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "nhỏ nhoi". Những từ phát âm/đánh vần giống như "nhỏ nhoi": . nhẻ nhói nhỏ nhoi nhoi nhói nhỡ nhời. [..]
Nguồn: vdict.com

6

0   0

nhỏ nhoi


Từ nhỏ nhoi gợi lên một cảm giác gần như là sự bé nhỏ không đáng kể nhưng lại rất có ý nghĩa hoặc chỉ sự nhỏ mọn,chi li tính toán,ích kỷ.
Anh Thư - Ngày 22 tháng 10 năm 2020

7

11   13

nhỏ nhoi


Ít ỏi, nhỏ mọn
SHUSHIXHUA - Ngày 08 tháng 9 năm 2013

8

5   14

nhỏ nhoi


Ít ỏi, nhỏ mọn.
Nguồn: vi.wiktionary.org

9

0   10

nhỏ nhoi


Nho nhoi la it oi nho be gay an tuong yeu ot


:-)
dat 7a8 - Ngày 07 tháng 9 năm 2015


Thêm ý nghĩa của nhỏ nhoi
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thân phụ thân sinh >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa