Ý nghĩa của từ ngọc bích là gì:
ngọc bích nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 12 ý nghĩa của từ ngọc bích. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ngọc bích mình

1

6   1

ngọc bích


Thứ ngọc xanh biếc, đẹp: | Ngọc thạch. | Ngọc lục bảo. | Màu xanh lá cây ánh xanh lam nhạt, bão hòa màu.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

5   1

ngọc bích


Ngọc Bích là tên một loại ngọc có màu xanh.
+, "Ngọc" viên ngọc, hạt ngọc hay đá quý là một loại khoáng chất có xuất xứ từ tự nhiên hay nhân tạo, có dộ cứng, dộ tinh khiết, ổn đinh, có nhiều màu sắc rực rỡ, bề mặt sáng bóng, lấp lánh... thường dùng làm đồ trang sức.
+, "Bích" là "biếc": màu xanh (Vd :xanh biếc...)
=> Tên "Ngọc Bích" mang ý nghĩa "mong con luôn xinh đẹp, rực rỡ và tỏa sáng như viên ngọc"
ThuyNguyen - Ngày 11 tháng 8 năm 2013

3

5   1

ngọc bích


thứ ngọc màu xanh biếc, rất đẹp. mong con gái luôn xinh đẹp, tỏa sáng rực rỡ như viên ngọc quý.
Ngọc Bích - Ngày 22 tháng 11 năm 2013

4

3   1

ngọc bích


Thứ ngọc xanh biếc, rất đẹp.
Nguồn: vdict.com

5

3   1

ngọc bích


mot thu ngoc sang lap lanh
Ẩn danh - Ngày 15 tháng 9 năm 2013

6

2   1

ngọc bích


Thứ ngọc xanh biếc, rất đẹp.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

7

2   1

ngọc bích


vaṃsavaṇṇa (nam)
Nguồn: phathoc.net

8

1   1

ngọc bích


ngọc màu xanh biếc, trông rất đẹp, thường dùng làm đồ trang sức trời xanh màu ngọc bích vòng ngọc bích
Nguồn: tratu.soha.vn

9

0   0

ngọc bích


Ngọc Bích hay ngọc bích có thể là:
Nguồn: vi.wikipedia.org

10

0   0

ngọc bích


Ngọc Bích (1924 - 2001) là một nhạc sĩ Việt Nam, tên thật là Nguyễn Ngọc Bích, sinh năm 1924 tại Hà Nội (theo một vài tài liệu khác thì ông sinh năm 1925 [cần [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

11

0   0

ngọc bích


Ngọc bích có thể chỉ đến một trong các loại đá quý sau: hoặc:
Nguồn: vi.wikipedia.org

12

0   0

ngọc bích


#00A86B Màu ngọc thạch (玉石) là màu xanh lá cây ánh xanh lam nhạt, bão hòa màu. Tên gọi có xuất xứ từ màu của ngọc thạch (tiếng Anh:jade), mặc dù các loại k [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

Thêm ý nghĩa của ngọc bích
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< quát tháo quán triệt >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa