Ý nghĩa của từ ngầu là gì:
ngầu nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ ngầu. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ngầu mình

1

27   18

ngầu


Ta có các cách dùng khác nhau về từ "ngầu"
1, "ngầu" làm phó từ
Thường để chỉ mức độ: rất đục( đối với nước),...
Ví dụ: Nước đục ngầu
2, Ngầu là tính từ ( tiếng lóng) mang hàm ý rất cừ, rất chất và chịu chơi,...
ngocthuy123 - Ngày 24 tháng 7 năm 2013

2

13   16

ngầu


(nước) có nhiều vẩn, nhiều tạp chất nổi lên dòng nước phù sa ngầu đỏ
Nguồn: tratu.soha.vn

3

12   18

ngầu


Nói đục nhiều, có nhiều vẩn. | : ''Nước sông đục '''ngầu'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

13   19

ngầu


ph. Cg. Ngầu ngầu. Nói đục nhiều, có nhiều vẩn: Nước sông đục ngầu.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "ngầu". Những từ phát âm/đánh vần giống như "ng [..]
Nguồn: vdict.com

5

14   20

ngầu


ph. Cg. Ngầu ngầu. Nói đục nhiều, có nhiều vẩn: Nước sông đục ngầu.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của ngầu
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< quá sức phứa >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa