Ý nghĩa của từ like là gì:
like nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ like. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa like mình

1

18   6

like


Giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại. | : ''as '''like''' as two peas'' — giống nhau như hai giọt nước | : ''what's he '''like'''?'' — anh ta là người như t [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

23   11

like


1. Like có nghĩa là thích, yêu thích cái gì đó hay ai đó. Bằng nghĩa với enjoy, want..
I like reading book a lot. - Tôi rất thích đọc sách

2. Like có nghĩa là giống với cái gì hay ai đó.
She looks like a queen. - Cô ấy trông giống như một nữ hoàng
lucyta - Ngày 30 tháng 7 năm 2013

3

12   9

like


1. Tính từ
+, Giống nhau, như nhau
VD: as like as two peas: giống nhau như hai giọt nước
2. Giới từ : Như, giống như
VD: What's the weather like?
Thời tiết như thế nào?
it looks like rain
có vẻ như trời muốn mưa
+. Thực đúng là đặc tính của...
VD: It's just like Vietnamese to thirst for learning
Hiếu học thực đúng đặc tính người Việt Nam
+, Gần, khoảng độ
VD: something like 100d
khoảng độ 100 đồng
+, Chẳng hạn như...
3. Phó từ : rất có thể
Very like, like enough
4. Liên từ
(thông tục) như
VD: I cannot do it like you did
tôi không thể làm cái đó như anh làm
5. Danh từ
Người thuộc loại như; vật thuộc loại như
VD: have you ever seen the like of it?
có bao giờ anh trông thấy cái giống như cái đó không?
music, painting and the like
âm nhạc, hội hoạ và những môn thuộc loại đó
+, Cái thích
VD: likes and dislikes
những cái thích và những cái không thích
6. Ngoại động từ
VD: Thích ưa, chuộng, yêu
do you like fish?
anh có thích cá không?
to like the look of sb
có thiện cảm với ai
ThuyNguyen - Ngày 02 tháng 8 năm 2013

4

7   4

like


[laik]|tính từ|giới từ|phó từ|liên từ|danh từ|danh từ|ngoại động từ|nội động từ|Tất cảtính từ giống nhau, như nhauthey're not twins , but they're very like ch [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

5

7   6

like


thích ai đó
anh sơn nguyễn - Ngày 04 tháng 2 năm 2014

6

0   0

like


Like /laik/ có nghĩa là: cái thích ( danh từ); giống nhau, như nhau (tính từ); giống như, chẳng hạn như (liên từ); rất có thể (phó từ); yêu thích, ưa chuộng (động từ)
Ví dụ 1: I very like this bag (Tôi rất thích chiếc cặp này)
Ví dụ 2: I cannot do it like you did (Tôi không thể làm điều đó như anh đã làm)
nghĩa là gì - Ngày 06 tháng 7 năm 2019


Thêm ý nghĩa của like
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< instantly likewise >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa