Ý nghĩa của từ lady là gì:
lady nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ lady. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lady mình

1

11   8

lady


là danh từ trong tiếng anh có nghĩa là phụ nữ, quý cô, quý bà đặc biệt là những người hơi lớn tuổi và từ này dùng lịch sự hơn từ woman.
ví dụ There's a lady waiting to see you.
He was with an attractive young lady.
the ladies' golf championship
Minhthuy123 - Ngày 02 tháng 8 năm 2013

2

7   5

lady


Vợ, phu nhân. | : '''''Lady''' Bertrand Russell'' — phu nhân Béc-tơ-răng Rút-xen | Nữ, đàn bà. | : ''ladys watch'' — đồng hồ nữ | : '''''lady''' doctor'' — nữ bác sĩ [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

8   7

lady


Từ ngữ Lady là một thuật ngữ dân sự tôn trọng đối với phụ nữ, đặc biệt tương đương với nữ, hoặc người phối ngẫu của một người đàn ông hoặc [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

4

0   0

lady


Trong tiếng Anh, "lady" là danh từ có nghĩa là tiểu thư, quý bà; thường dùng để gọi những người quyền quý, cao sang.
Ví dụ 1: Dear lady, I have something important to ask for your help. (Gửi quý bà, tôi có một chuyện quan trọng cần sự giúp đỡ của bà)
Ví dụ 2: She was the most beautiful lady at the time. (Cô ta là tiểu thư xinh đẹp nhất lúc đó)
la gi sister - Ngày 05 tháng 9 năm 2019

5

5   7

lady


['leidi]|danh từ người phụ nữ có những đức tính tốt và cách cư xử đàng hoàng cô nương, tiểu thưLady Isabella tiểu thư Isabellashe was a lady by birth cô ấy sinh r [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

6

5   8

lady


1.Danh từ
+, Vợ, phu nhân
Ví dụ: Lady Bertrand Russell
(phu nhân Béc-tơ-răng Rút-xen)
+, Nữ, đàn bà
ví dụ: ladies and gentleman
(thưa quý bà, quý ông)
+, Người yêu
+, Bà chủ; người đàn bà nắm quyền bính trong tay
Ví dụ: the lady of the manor (bà chủ trang viên)
+, Cô nương, tiểu thư
VD : the lady of the house: bà chủ nhà, nữ chủ nhân
young lady: cô bạn gái, người bạn gái
Our Lady : Đức Mẹ đồng trinh
a lady doctor: bà bác sĩ, nữ bác sĩ
ThuyNguyen - Ngày 31 tháng 7 năm 2013

Thêm ý nghĩa của lady
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< citadin ladrerie >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa