Ý nghĩa của từ lẳng lơ là gì:
lẳng lơ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ lẳng lơ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lẳng lơ mình

1

16   8

lẳng lơ


có biểu hiện tỏ ra khêu gợi, thiếu đứng đắn trong quan hệ tiếp xúc nam nữ cặp mắt lẳng lơ "Chỉ đâu mà buộc ngang trời, Thuốc [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

11   9

lẳng lơ


t. Tỏ ra lẳng, có nhiều biểu hiện thiếu đứng đắn trong quan hệ tiếp xúc nam nữ. Cặp mắt lẳng lơ. Tính nết lẳng lơ. Ăn nói lẳng lơ.. Các kết quả tìm ki [..]
Nguồn: vdict.com

3

7   7

lẳng lơ


t. Tỏ ra lẳng, có nhiều biểu hiện thiếu đứng đắn trong quan hệ tiếp xúc nam nữ. Cặp mắt lẳng lơ. Tính nết lẳng lơ. Ăn nói lẳng lơ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

1   1

lẳng lơ


Tính từ diễn tả sự khiêu gợi, lăng nhăng của người phụ nữ, con gái khi muốn đi dụ dỗ, cặp kè với đàn ông. Người có thói này là vi phạm về đức hạnh phụ nữ và đạo đức con người. Những trường hợp có thể xảy ra là phá vỡ hạnh phúc gia đình người khác và mang lại tiếng xấu cho đời.
nga - Ngày 01 tháng 12 năm 2018

5

0   2

lẳng lơ


lẳng lơ là làm lơ mọi chuyện sung qanh , làm lơ mọi chuyện về mình . có cặp mắt lẳng lơ .
gfs - Ngày 20 tháng 3 năm 2017

6

5   10

lẳng lơ


Tỏ ra lẳng, có nhiều biểu hiện thiếu đứng đắn trong quan hệ tiếp xúc nam nữ. | : ''Cặp mắt '''lẳng lơ'''.'' | : ''Tính nết '''lẳng lơ'''.'' | : ''Ăn nói '''l [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của lẳng lơ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< lẳn lẹo >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa