Ý nghĩa của từ khả ái là gì:
khả ái nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 14 ý nghĩa của từ khả ái. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa khả ái mình

1

90   21

khả ái


Chỉ khuôn mặt mang nét đáng yêu, hài hoà, khiến người khác cảm thấy quý mến ngay khi nhìn thấy. Từ này thường để chỉ khuôn mặt nữ giới.

VD: Cô ấy trông thật khả ái
vananh - Ngày 08 tháng 8 năm 2013

2

59   20

khả ái


t. (cũ). Đáng yêu, dễ thương. Nụ cười khả ái.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

45   16

khả ái


. Đáng yêu, dễ thương. | : ''Nụ cười '''khả ái'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

43   27

khả ái


t. (cũ). Đáng yêu, dễ thương. Nụ cười khả ái.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "khả ái". Những từ phát âm/đánh vần giống như "khả ái": . khả ái k [..]
Nguồn: vdict.com

5

39   24

khả ái


đẹp một cách dịu dàng, trang nhã, giành được thiện cảm của người khác (thường nói về vẻ đẹp của người con gái) nụ [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

6

29   15

khả ái


" Khả ái " có thể bắt nguồn từ từ " 可爱 “ : " ke ai " 可” -->“ 可以 ” có thể , khả năng “爱” yêu,thương . 可爱 = khả ái = dễ thương.
Ẩn danh - Ngày 17 tháng 9 năm 2016

7

23   12

khả ái


Đáng yêu
Khả: đáng, xứng đáng
Ái : yêu
Elvis Phạm - Ngày 27 tháng 12 năm 2015

8

20   12

khả ái


kha ai khi dep,khi de thuong chu cai mat chù ụ la kha ố
Ẩn danh - Ngày 29 tháng 4 năm 2014

9

23   17

khả ái


Gây sức hút và tạo cảm giác thoải mái dễ chịu cho người đối diện kể cả ánh nhìn đầu tiên. Là con gái khi được ai đó dùng 2 từ khả aí điều đó nói lên sự quý trọng dịu dàng và hết mực nâng niu.
Ví dụ: Em có gương mặt hoặc nu cười rất khả aí
Amy Đoàn - Ngày 30 tháng 7 năm 2016

10

8   3

khả ái


khả ái có nghĩa là gương mặt sáng , học giỏi
Ẩn danh - Ngày 21 tháng 12 năm 2017

11

4   0

khả ái


Khả ái là từ chỉ khuôn mặt đáng yêu ,dễ thương, trong sáng,khiến cho người khác nhìn vào là thấy yêu mến ngay
Hân taehyung - Ngày 11 tháng 9 năm 2019

12

2   0

khả ái


Có aii biết từ nào chỉ người con gái xinh đẹp nữa không ạ ??
Xin lỗi vì nói ngoài lề a
Ẩn danh - Ngày 07 tháng 4 năm 2020

13

2   1

khả ái


Khả ái là chỉ khuôn mặt mang nét đẹp hiền dịu,đáng yêu,trang nhã,khiến người khác cảm thấy có thiện cảm khi lần đầu gặp mặt,từ này để chỉ nữ giới hoặc có thể là tiểu mỹ thụ :3
Quyền Trân - Ngày 14 tháng 4 năm 2020

14

1   1

khả ái


Khả ái
Gương mặt dễ mến , hài hoà làm cho mọi người phải cảm thán
MintChoco - Ngày 07 tháng 4 năm 2020


Thêm ý nghĩa của khả ái
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< khúc xạ khảo cổ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa