Ý nghĩa của từ ken là gì:
ken nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 16 ý nghĩa của từ ken. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ken mình

1

92   17

ken


Ken là một cái tên nước ngoài được đặt cho con trai, có ý nghĩa là nước sạch. Những người có tên này thường có khao khát, mong ước được đi du lịch và trải nghiệm các thử thách. Họ luôn muốn phá cách, không bị gò bó bởi những phong tục truyền thống.
lucyta - Ngày 07 tháng 8 năm 2013

2

40   25

ken


một cái tên dành cho nam giới khá phổ biến trong cộng đồng các nước nói tiếng Anh và một số nước khác. nổi tiếng cùng với một nhân vật trong trò chơi Street Fighters

ngoài ra Ken còn là tên gọi tắt ở Việt Nam dành cho bia Heiniken
hansnam - Ngày 12 tháng 8 năm 2013

3

28   18

ken


 (Kiếm): Kiếm, đao theo kiểu Nhật Bản.
Nguồn: aikidoquan4.wordpress.com

4

4   0

ken


ken
1 cái tên thể hiện con người biết suy nghĩ quý phái vươn lên mạnh mẽ
Ẩn danh - Ngày 01 tháng 4 năm 2018

5

28   24

ken


Nắm tay
Nguồn: thegioivothuat.net

6

2   0

ken


Ken: làn nước trong vắt
Ken: (Danh từ )Phạm vi hiểu biết, tầm mắt
Ken - Ngày 10 tháng 3 năm 2017

7

1   0

ken


Tráng kiệt khoẻ mạnh. Ken trong kénhin: khiên tốn
Đạt - Ngày 19 tháng 5 năm 2020

8

19   19

ken


bít lại, đệm thêm vào để làm cho kín những khe, những chỗ hở ken lại bờ giậu ken sơn vào mộng giường Tính từ sát v& [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

9

18   18

ken


Hoa Kỳ| height = 1.75 mét | weight = 72 kg | fightingstyle = SF III: Karate tự do.SF IV: | bloodtype = B| hôn nhân = Eliza}}}}Ken Master là một nhân vật t [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

10

16   16

ken


Kiếm, đao theo kiểu Nhật bản.
Nguồn: aikidothanhtam.vn

11

1   1

ken


Tráng kiệt khoẻ mạnh. Ken trong kénhin: khiên tốn, sự thật
Đạt - Ngày 13 tháng 4 năm 2020

12

16   19

ken


Ken có thể đề cập đến:
  • Akamatsu Ken, một tác giả truyện tranh người Nhật
  • Hirai Ken, một ca sĩ người Nhật
  • Ken Masters, một nhân vật quan [..]
  • Nguồn: vi.wikipedia.org

    13

    16   20

    ken


    [[Thể loại:Tiêu bản cờ|]]
    Nguồn: vi.wikipedia.org

    14

    13   18

    ken


    Phạm vi hiểu biết, tầm mắt. | : ''to be beyond (outside) one's '''ken''''' — vượt ra ngoài phạm vi hiểu biết | : ''to be in one's '''ken''''' — trong phạm vi hiểu biết [..]
    Nguồn: vi.wiktionary.org

    15

    19   28

    ken


    t. Keo kiệt, bủn xỉn: Giàu mà ken. đg. 1. Cài thêm, ghép thêm cho kín: Ken rơm vào khe vách. 2. Trát một chất vào cho chắc: Ken sơn ta vào mộng giường.
    Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

    16

    13   23

    ken


    t. Keo kiệt, bủn xỉn: Giàu mà ken.đg. 1. Cài thêm, ghép thêm cho kín: Ken rơm vào khe vách. 2. Trát một chất vào cho chắc: Ken sơn ta vào mộng giường.. Các kết quả [..]
    Nguồn: vdict.com


    Thêm ý nghĩa của ken
    Số từ:
    Tên:
    E-mail: (* Tùy chọn)

    << inh tai keo kiệt >>

    Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
    Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

    Thêm ý nghĩa