Ý nghĩa của từ karma là gì:
karma nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ karma. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa karma mình

1

3   2

karma


Nghĩa đen hành động, bao gồm các luật nhân quả, hậu quả của hành động, thực hiện các hành động tích cực kết quả sẽ tích cực.
Nguồn: yogahaiphong.com.vn

2

0   0

karma


Trong Phật giáo, từ này nghĩa là "nghiệp". Nói cách khác, đây là điều sẽ xảy ra trong tương lai phụ thuộc vào những gì mới đã làm trong quá khứ. Ví dụ, trong quá khứ đã làm quá nhiều việc ác và không biết hối cải sẽ tạo báo ứng cho bản thân hơcj con cháu sau này.
nga - Ngày 20 tháng 11 năm 2018

3

2   3

karma


Nghiệp | Nghiệp.
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

2   3

karma


1. Nghiệp: là một khái niệm trong các tôn giáo Ấn Độ, nghĩa là một việc làm, hành động mà sẽ dẫn tới một vòng tròn nhân quả. Từ này có nguồn từ Bharata Khanda hay Ấn Độ cổ đại.
markarus - Ngày 03 tháng 8 năm 2013

5

2   4

karma


Chủ đề Lịch sử Thích-ca Mâu-ni Các đệ tử Tứ diệu đế Duyên khởi Vô thường Khổ · Vô ngã Trung đạo · Tính không Ngũ uẩn Nghiệp chướng · Đầu thai L [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

6

2   4

karma


thuật ngữ Phật giáo thường được dịch là “số phận”. Nghĩa thực của nó là những việc làm trong cuộc đời một con người được báo ứng ở kiếp này h [..]
Nguồn: voer.edu.vn

Thêm ý nghĩa của karma
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< clicherie click >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa