Ý nghĩa của từ join là gì:
join nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ join. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa join mình

1

17   11

join


(v): tham gia
join sb: tham gia với ai
ví dụ: We will go on a picnic next week. Would you like to join us?
join in + activities: tham gia hoạt động gì
ví dụ: We will go on a picnic next week. Would you like to join in our picnic?
nghiemmailan - Ngày 20 tháng 9 năm 2013

2

7   6

join


Một từ khóa join kết nối nhiều bản ghi từ 2 bảng dữ liệu trong 1 cơ sở dữ liệu quan hệ và kết quả được đưa vào 1 bảng (tạm). Trong ngôn ngữ truy vấn [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

3

7   7

join


Nối lại, chắp, ghép, buộc (cái nọ vào cái kia). | Nối liền. | : ''the road joins the two cities'' — con đường nối liền hai thành phố | Thắt chặt, hợp nhất, k [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

0   0

join


Thuong thuc thu gi do
ex :iwant join them(them co the la nhung do uong do an cung co the la canh dep....)
Ẩn danh - Ngày 07 tháng 4 năm 2017

5

0   0

join


Động từ: kết hợp/ gia nhập/ tham gia/ trở về
Ví dụ 1: Bạn có muốn tham gia cùng chúng tôi không? (Do you want to join with us?)

Ví dụ 2: Hãy gia nhập vào đội chúng tôi để cùng nhau học hỏi và phát triển bản thân. (Let join our team to learn and improve our knowledge.)
nga - Ngày 04 tháng 10 năm 2018

6

6   7

join


[dʒɔin]|ngoại động từ|nội động từ|danh từ|Tất cảngoại động từ nối lại, chắp, ghép, buộc (cái nọ vào cái kia) nối liềnthe road joins the two cities con đ [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

7

6   7

join


chỗ nối, điểm nối
Nguồn: dialy.hnue.edu.vn

8

7   9

join


join là một lệnh trong các hệ điều hành giống Unix, có chức năng gộp các dòng của hai tập tin văn bản có sắp xếp dựa trên một trường phổ iến trong văn b [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

Thêm ý nghĩa của join
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< jigsaw jove >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa