Ý nghĩa của từ illness là gì:
illness nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ illness. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa illness mình

1

4   3

illness


['ilnis]|danh từ sự đau ốmWe've had a lot of illness in the family Gia đình chúng tôi hay đau ốm chứng bệnh; căn bệnh; thời kỳ đau ốmincurable illnesses những căn bệnh [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

2

3   3

illness


Sự đau yếu, sự ốm. | Bệnh.
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

0   0

illness


Trong tiếng Anh, từ "illness" là danh từ có nghĩa là căn bệnh, sự đau ốm.
Ví dụ 1: Nost incurable illness are not cured. (Hầu hết các căn bệnh nan y đều không thể chữa khỏi)
Ví dụ 2: Illness made him tired and uncomfortable. (Sự đau ốm làm anh ta mệt mỏi và khó chịu)
la gi sister - Ngày 06 tháng 9 năm 2019

4

0   2

illness


© Copyright by Y học NET.2008 | Email: webmaster@yhoc-net.com |  Vui lòng ghi rõ nguồn www.yhoc-net.com khi phát hành lại thông tin từ website này.  
Nguồn: tudienykhoa.net


Thêm ý nghĩa của illness
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< ilka illusion >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa