Ý nghĩa của từ hải đăng là gì:
hải đăng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ hải đăng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hải đăng mình

1

17 Thumbs up   7 Thumbs down

hải đăng


Hải Đăng: Mặt trời giữa biển
Thach - 00:00:00 UTC 17 tháng 10, 2013

2

7 Thumbs up   7 Thumbs down

hải đăng


đèn pha đặt ở bờ biển, hải đảo để giúp tàu thuyền định hướng đi trong đêm tối ngọn hải đăng Đồng nghĩa: đèn biển
Nguồn: tratu.soha.vn

3

4 Thumbs up   6 Thumbs down

hải đăng


dt. Đèn biển: ngọn hải đăng trên biển.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

3 Thumbs up   5 Thumbs down

hải đăng


Hải đăng là một ngọn tháp (nhà hoặc khung) được thiết kế để chiếu sáng từ một hệ thống đèn và thấu kính, hoặc thời xưa là chiếu sáng bằng lửa, với mục đích hỗ trợ cho các hoa tiêu trên biển định hướng [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

5

3 Thumbs up   7 Thumbs down

hải đăng


Đèn biển. | : ''Ngọn '''hải đăng''' trên biển.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

6

2 Thumbs up   7 Thumbs down

hải đăng


dt. Đèn biển: ngọn hải đăng trên biển.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hải đăng". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hải đăng": . hồi hương hơi hướng. Những từ có chứa "hải đăng" in its de [..]
Nguồn: vdict.com

7

5 Thumbs up   11 Thumbs down

hải đăng


Nghĩa của ngọn hải đăng được ví như 1 vật thể sống đơn độc, được cho là ko khuất phục trước những sóng gió, và những gì tồi tệ nhất, làm cho con người phải ngẫm, về sức chịu đựng và sự uy lực.! ....PHẠM ANH LINH
Phạm Anh Linh - 00:00:00 UTC 21 tháng 9, 2022





<< hải yến hảo hán >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa