Ý nghĩa của từ glad là gì:
glad nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ glad. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa glad mình

1

7   3

glad


Vui mừng, vui sướng, vui lòng


I am glad to here from you again.
(Tôi rất vui khi được nghe tin từ bạn.)

She gives the glad eye to all the disabilitied children in the centre.
(Cô ấy âu yếm nhìn tất cả những đứa trẻ khuyết tật ở trung tâm.)
vananh - Ngày 01 tháng 8 năm 2013

2

6   4

glad


Vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan. | : ''to be '''glad''' to dee someone'' — sung sướng vui mừng được gặp ai | : '''''glad''' news'' — tin vui, tin mừng
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

4   2

glad


[glæd]|tính từ vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoanto be glad to see someone sung sướng vui mừng được gặp aiglad news tin vui, tin mừngto give the glad eye to som [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

0   0

glad


Glad /glæd/ là tính từ có nghĩa là: vui lòng, sung sướng, vui sướng, vui vẻ, hân hoan,...
Ví dụ 1: I have a glad news for you (Tôi có một tin vui cho bạn)
Ví dụ 2: I am to be glad to see him (Tôi rất vui khi thấy anh ấy)
nghĩa là gì - Ngày 06 tháng 7 năm 2019

Thêm ý nghĩa của glad
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< gizzard glimmer >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa