Ý nghĩa của từ gain là gì:
gain nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ gain. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa gain mình

1

3 Thumbs up   1 Thumbs down

gain


[gein]|danh từ|ngoại động từ|Tất cảdanh từ lợi, lời; lợi lộc; lợi íchlove of gain lòng tham lợi ( số nhiều) của thu nhập, của kiếm được; tiền lãi sự tăng thêma gain to knowlegde sự tăng thêm hiểu biết [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

2

3 Thumbs up   2 Thumbs down

gain


1. sự gia tăng, sự thu thập 2. lò ngang, lò xuyên vỉ
Nguồn: dialy.hnue.edu.vn

3

2 Thumbs up   2 Thumbs down

gain


Lợi, lời; lợi lộc; lợi ích. | : ''love of '''gain''''' — lòng tham lợi | Của thu nhập, của kiếm được; tiền lãi. | Sự tăng thêm. | : ''a '''gain''' to knowlegde'' — sự tăng thêm hiểu biết | Thu [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

0 Thumbs up   0 Thumbs down

gain


Danh từ: lợi ích/ sự tăng thêm/ sự thu thập
Ví dụ: Qua khóa học này, tôi có có được sự củng cố tăng thêm về kiến thức. (Thanks for this course, I get a gain of knowledge.)

Động từ: thu được, đạt được
Ví dụ: Cô ấy dành được 2 huy chương vàng từ môn thể thao bơi lội. (She gained two gold medals in swimming.)
nga - 00:00:00 UTC 4 tháng 10, 2018

5

2 Thumbs up   2 Thumbs down

gain


   
Nguồn: nhatban.net





<< décélération décembre >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa