Ý nghĩa của từ fyr là gì:
fyr nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ fyr. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa fyr mình

1

1   0

fyr


Đây là cụm từ viết tắt của:

- for your reference: dành cho bạn tham khảo
thường sử dụng khi gửi mail với nội dung gì đó mang tính tham khảo, giúp ích cho người nhận trong công việc, dùng nó để làm việc.

- for your review: dành cho sự xem xét/đánh giá của bạn
vananh - Ngày 29 tháng 7 năm 2013

2

0   0

fyr


Lửa, hỏa. | : ''Kan jeg få '''fyr'''? | : '' å sette '''fyr''' på noe | : '' å ta '''fyr''' '' — Bắt lửa. | : ''å være (i) '''fyr''' og flamme over noe '' — Hăng hái, nóng nả [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

0   0

fyr


viết tắt của:
1. Find Your Reason có nghĩa: tìm hồ sơ của bạn.
2. For Your Records:với hồ sơ của bạn.
3 .For Your Review: với nhận xét của bạn.
4. For Your Reference: với tham chiếu của bạn.
thanhthanh - Ngày 06 tháng 8 năm 2013


Thêm ý nghĩa của fyr
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< spytt sprinte >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa