Ý nghĩa của từ fps là gì:
fps nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ fps. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa fps mình

1

4   0

fps


Viết tắt của

1. Frame per second: số khung hình trên giây. dùng để chỉ tốc độ các hình ảnh được thể hiện trên một màn chiếu nào đó. ví dụ TV có số hình trên giây là 24fps. ngoài ra FPS khi chạy các chương trình đồ họa còn là chỉ số giúp đánh giá sự hoạt động ổn định và sức mạnh của một máy tính

2. First person shooter: bắn súng góc nhìn thứ nhất. thể loại trò chơi mà ở đó, người chơi sẽ có góc nhìn của nhân vật - tức là màn hình sẽ thể hiện những gì mà nhân vật nhìn thấy. như: tay, chân, cảnh vật...
hansnam - Ngày 27 tháng 7 năm 2013

2

2   1

fps


feet per second
Nguồn: clbthuyentruong.com

3

1   0

fps


Khung hình trên giây. Số càng cao thì game chạy càng mượt. Ngoài ra cũng dùng để chỉ các trò thuộc thể loại bắn súng góc nhìn thứ nhất (First Person Shooter).
Nguồn: ttdt.vn

4

1   0

fps


Viết tắt của Frames per second. Tạm dịch: Mành trên giây.
Nguồn: surecctv.com

5

0   0

fps


viết tắt của "First-person shooter" là một trò chơichiến đấu bằng súng đạn vũ khí thông qua góc nhìn nguwoif thứ nhất nghĩa là, các cầu thủ hành động qua con mắt của một nhân vật chính
thanhthanh - Ngày 04 tháng 8 năm 2013

6

0   0

fps


- Tên của một loại game trực tuyến: First Person Shooter, là loại game bắn súng khá được ưa chuộng.
- Frames per Second: Số khung hình hiển thị trong một giây, hay là chỉ số cho thấy máy bạn đang có cấu hình cao hay thấp. Đây là chỉ số thường thấy trong game trực tuyến, đặc biệt là Liên Minh Huyền Thoại. Chỉ số dưới 60 được cho là khá thấp.
nga - Ngày 12 tháng 12 năm 2018

7

0   1

fps


Floating production, storage
Nguồn: clbthuyentruong.com


Thêm ý nghĩa của fps
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< eyes on me fur elise >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa