Ý nghĩa của từ express là gì:
express nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ express. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa express mình

1

4   2

express


1. Thể hiện, diễn tả, diễn đạt, biểu đạt bằng các phương tiện khác nhau:
- She expressed deep understanding of literature of that time.
- The rich culture of the Egyptian is expressed by the magnificent work of art of painting, carving, statue and construction.
markarus - Ngày 31 tháng 7 năm 2013

2

3   2

express


[iks'pres]|danh từ|tính từ|phó từ|ngoại động từ|Tất cảdanh từ người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc xe lửa tốc hành, xe nhanh (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

2   2

express


Người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc. | Xe lửa tốc hành, xe nhanh. | Hàng gửi xe lửa tốc hành; tiền gửi hoả tốc. | Hãng (vận tải) tốc hành. | Sún [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

1   1

express


| express express (ĭk-sprĕsʹ) verb, transitive expressed, expressing, expresses 1. To set forth in words; state. 2. To manifest or communicate, as by a gesture; show. See synonyms [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

5

0   0

express


Trong tiếng Anh, từ "express" là tính từ có nghĩa là tốc hành (của tàu xe) hoặc rõ ràng.
Ví dụ 1: We took the express train to get here yesterday. (Chúng tôi ngồi chuyến xe lửa tốc hành để đến đây vào hôm qua)
Ví dụ 2: This store only accepts express orders. (Cửa hàng này chỉ nhận những đơn hàng rõ ràng)
la gi sister - Ngày 06 tháng 9 năm 2019

6

1   1

express


"Express" là một bài hát của ca sĩ người Mỹ Christina Aguilera. Bài hát được sáng tác bởi Aguilera, Christopher "Tricky" Stewart, và Claude Kelly, được sản xuất bởi S [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

7

1   2

express


biểu diễn, biểu thị
Nguồn: vietnamcentrepoint.edu.vn


Thêm ý nghĩa của express
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< exceedingly expressly >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa