Ý nghĩa của từ euro là gì:
euro nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 11 ý nghĩa của từ euro. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa euro mình

1

3   0

euro


Euro là đơn vị tiền tệ của 12 nước thuộc Liên minh Châu Âu. Viết tắt là eur. Loại tiền tệ này được đưa vào sử dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 1999. Tổng cộng loại tiền này có 7 mệnh giá: 5, 10, 20, 50,100, 200, 500 euro
lucyta - Ngày 27 tháng 7 năm 2013

2

2   0

euro


là đồng tiền chung của liên minh châu Âu EU - European Union. được nhiều quốc gia như Đức, Pháp... sử dụng

đồng euro là một trong những loại tiền tệ có giá trị nhất hiện tại. Euro có kí hiệu là €, mã EUR

1 euro tương đương 28,000 đồng Việt Nam
hansnam - Ngày 30 tháng 7 năm 2013

3

0   0

euro


Loài canguru lớn da đỏ xám (ở úc).
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

0   0

euro


['juərou]|danh từ, số nhiều euros ơ-rô (đơn vị tiền tệ chung của Liên minh châu Âu)Từ điển Việt - Việt
Nguồn: tratu.vietgle.vn

5

0   0

euro


đơn vị tiền tệ cơ bản của các nước thuộc Liên minh châu Âu.
Nguồn: tratu.soha.vn

6

0   0

euro


đồng euro
Nguồn: speakenglish.co.uk

7

0   0

euro


Đồng tiền chung của liên minh châu âu
còn một nghĩa thứ hai là UEFA Euro là giải bóng đá hàng năm do Liên đoàn bóng đá châu Âu tổ chức
Giaoduc24h.com - Ngày 13 tháng 6 năm 2016

8

0   0

euro


Euro có thể chỉ:
Nguồn: vi.wikipedia.org

9

0   0

euro


Euro (€, còn gọi là Âu kim hay Đồng tiền chung châu Âu), là đơn vị tiền tệ chính thức trong 18 quốc gia thành viên của Liên minh châu Âu (Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Đức, Hà Lan, Hy Lạp, Ireland, Luxembourg, Pháp, Phần Lan, Tây Ban Nha, Ý, Slovenia, Malta, Cộng hòa Síp, Estonia, Latvia, Litva) và 6 quốc/vùng lãnh thổ không thuộc châu Âu
nghĩa là gì - Ngày 24 tháng 2 năm 2019

10

0   1

euro


1. Đồng tiền chung châu Âu. Euro là đồng tiền chính thức của Eurozone, khu vực bao gồm 17 trên 28 thành viên của Liên minh châu Âu: Áo, Bỉ, Síp, Estonia, Phần Lan, Pháp, Đức, Hy Lạp, Ai len, Italia, Luxembourg, Malta, Hà Lan, Bồ Đào Nha, Slovakia, Slovenia và Tây Ban Nha.
markarus - Ngày 31 tháng 7 năm 2013

11

0   1

euro


ευρώ (tiếng Hy Lạp) Euro (€; mã ISO: EUR), còn gọi là Âu kim là đơn vị tiền tệ của Liên minh Tiền tệ châu Âu, là tiền tệ chính thức trong 15 quốc gia thàn [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

Thêm ý nghĩa của euro
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< euphorbia europium >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa