Ý nghĩa của từ effort là gì:
effort nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ effort. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa effort mình

1

1   1

effort


Công sức, sự cố gắng, sự ráng sức; sự cố thử làm. | Dự án, kế hoạch, nỗ lực. | Sự ra tay. | Kết quả đạt được (của sự cố gắng). | Cố gắng. [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

1   1

effort


Để chỉ nỗ lực, cố gắng, ráng sức để làm một điều gì đó.
Ví dụ: I made a great effort to finish the job on time.
Tôi đã rất cố gắng hết sức để hoàn thành công việc đúng thời gian.
lucyta - Ngày 27 tháng 7 năm 2013

3

1   1

effort


1. Sử dụng năng lượng về thể chất hoặc tâm thần để làm một cái gì đó, gắng sức.
2. Một nỗ lực khó khăn về sức mạnh hoặc ý: Đó là một nỗ lực để có được.
3. Một nỗ lực có được nhờ thái độ nghiêm túc
4. Một cái gì đó được thực hiện hoặc được sản xuất thông qua các nỗ lực, hoặc thành tích
5. Vật lý lực áp dụng đối với quán tính.
Thuy Anh Ott - Ngày 31 tháng 7 năm 2013

4

1   1

effort


| effort effort (ĕfʹərt) noun 1. The use of physical or mental energy to do something; exertion. 2. A difficult exertion of the strength or will: It was an effort to get up. 3. [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

5

0   0

effort


Danh từ: nỗ lực, sự cố gắng, thành quả,...
Ví dụ 1: Chúng tôi công nhận nỗ lực của bạn bằng phần thưởng này. (We recognize your effort by this award.)

Ví dụ 2: Bạn xứng đáng nhận số tiền này vì sự nỗ lực và cống hiến của bạn. (You deserve receiving this money for your effort and devotion.)
nga - Ngày 19 tháng 10 năm 2018

6

0   1

effort


['efət]|danh từ sự cố gắng; sự ráng sức; sự nỗ lựca waste of time and effort sự lãng phí thời gian và sức lựcthey lifted the heavy rock without effort họ nhấc tảng [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn


Thêm ý nghĩa của effort
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< effondrement effraction >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa