Ý nghĩa của từ dynamite là gì:
dynamite nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ dynamite. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa dynamite mình

1

1   0

dynamite


dynamyte:
+ danh từ có nghĩa là: thuốc nổ đi na mit/ giống cái
+ động từ có nghĩa là: làm thất bại hoàn toàn/ phá hủy hoàn toàn/ phá bằng (thuốc nổ) đi na mít
kieuoanh292 - Ngày 01 tháng 8 năm 2013

2

1   1

dynamite


Đinamit. | Phá bằng đinamit. | Làm thất bại hoàn toàn, phá huỷ hoàn toàn. | Đinamit (thuốc nổ).
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

0   0

dynamite


chất nổ ở dạng rắn, khi nổ biến đổi thành chất khí có nhiệt độ cao, sức công phá rất mạnh, dùng để phá núi, đ&a [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

0   0

dynamite


đinamit nitroglycerine ~ đinamit nitroglicirintrue ~ đinamit  thực
Nguồn: dialy.hnue.edu.vn

5

0   0

dynamite


Dynamit là một loại thuốc nổ, thành phần cơ bản là nitrôglyxêrin, được Alfred Nobel chế ra và phát triển trong thập niên 1860.
Nguồn: vi.wikipedia.org

6

0   0

dynamite


loại thuốc nổ do ALFREdưngD phát minh dùng để đào,xây dựng,chiến
tranh
Ẩn danh - Ngày 30 tháng 11 năm 2017


Thêm ý nghĩa của dynamite
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< dynamitage dynamo >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa