1 |
due tocó nghĩa là: - vì, do bởi, nhờ có, tại ví dụ: it is due to him ( tại hắn ta) hay Due to fog, the boat arrived late ( do sương mù nên tàu đến chậm) - mắc nợ hoặc có nghĩa vụ đối với ai, mang ơn( trong cấu trúc " be due to somebody) ví dụ: After the accident, he is due to his neighbor ( Sau vụ tai nạn, anh ấy phải mang ơn người hàng xóm của anh ấy)
|
2 |
due tobởi vì, do cái gì, theo cái gì đấy; đồng nghĩa với "because of" -due to the weather, i could not go out to the playground (tại thời tiết mà tôi không ra sân chơi được)
|
3 |
due togây ra bởi, do, bởi vì.. ví dụ The team's success was largely due to her efforts. có nghĩa là thành công của đội phần lớn do những nổ lực của cô ấy. Most of the problems were due to human error. nghĩa là hầu hết các vấn đề do lỗi của con người
|
4 |
due tođây là từ nối tương đương "because of" có nghĩa: "bởi vì". ví dụ:- "A lot of her unhappiness is due to boredom". có nghĩa "Rất nhiều bất hạnh của cô là do sự nhàm chán." - "Due to wet leaves on the line, this train will arrive an hour late". có nghĩa "Do lá ướt trên đường dây, tàu này sẽ đến trễ một tiếng."
|
<< samsung | hx >> |