Ý nghĩa của từ daisy là gì:
daisy nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ daisy. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa daisy mình

1

7   3

daisy


hoa cúc
Nguồn: speakenglish.co.uk

2

3   2

daisy


Có nghĩa là hoa cúc, đây là một loài hoa thuộc họ hoa hướng dương, có đủ các màu sắc: vàng, trắng, tím... hoa này có các cánh nhỏ dài xếp khít vào nhau tạo thành hình tròn rất đẹp.
lucyta - Ngày 27 tháng 7 năm 2013

3

4   5

daisy


- Danh từ
+(thực vật học) cây cúc: daisy
+ Người loại nhất, vật loại nhất; cái đẹp nhất
vd: as fresh as a daisy- tươi như hoa
to turn up one's toes to the daisies (từ lóng) chết, ngủ với giun
daisy wheel (ngành in) bánh nhỏ có các mẫu tự bao quanh đường chu vi
- Kỹ thuật chung :cây cúc
- Kinh tế : nước đêzi (đồ uống từ hoa quả)
gracehuong - Ngày 27 tháng 7 năm 2013

4

1   4

daisy


Cây cúc. | Người loại nhất, vật loại nhất; cái đẹp nhất.
Nguồn: vi.wiktionary.org

Thêm ý nghĩa của daisy
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< dainty dam >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa