Ý nghĩa của từ cương là gì:
cương nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ cương. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa cương mình

1

2   0

cương


Những từ phát âm/đánh vần giống như "cương": . Cà Nàng cá ông cảm ứng càng cảng cáng căng cẳng chàng chăng more...-Những từ có chứa "cương": . đá h [..]
Nguồn: vdict.com

2

0   0

cương


Dây da buộc vào hàm thiếc ràng mõm ngựa để điều khiển. | : ''Thắng dây '''cương'''.'' | Bị căng, sưng và hơi rắn do máu, mủ hay sữa dồn tụ lại. | : ''Nhọ [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

0   0

cương


1. dây cương: một loại dây da buộc vào hàm thiếc để điều khiển ngựa ngày xưa.
2. quả quyết, giữ lập trường trong cách cư xử: lúc cương, lúc nhu
3. bị sưng lên, thường gây cảm giác căng cứng và đau tức, do có máu, mủ hoặc sữa dồn tụ lại
thanhthanh - Ngày 07 tháng 8 năm 2013

4

0   0

cương


Cương nghĩa là làm cứng lên. cương dương nghĩa là người nam giới làm cho bộ phận sd của mình thẳng đứng, sẵn sàng 'ấy ấy'

Cương còn là tên chỉ dụng cụ (thực chất là đoạn dây) gắn vào thân ngựa để điều khiển nó - dây cương. ngoài ra còn là động từ chỉ việc điều khiển ngựa bằng dây cương
hansnam - Ngày 11 tháng 8 năm 2013

5

0   0

cương


dây da buộc vào hàm thiếc để điều khiển ngựa dây cương Tính từ bị căng, bị sưng lên, thường gây cảm giác căng cứng v [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

6

0   0

cương


Chi Đưng hay chi Cương là một chi thực vật có hoa thuộc họ cói, Cyperaceae. Thân thô và khá cao, gốc ba cạnh và rậm lá, đôi khi có cánh ở các góc. Scleria có ở [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

7

0   1

cương


1 dt. Dây da buộc vào hàm thiếc ràng mõm ngựa để điều khiển: thắng dây cương. 2 đgt. (Diễn viên) tự đặt lời trong khi diễn mà không có kịch bản trước. 3 tt. Bị căng, sưng và hơi rắn do máu, mủ hay sữa dồn tụ lại: nhọt cương mủ vú cương sữa. 4 tt. Có cách đối xử cứ [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của cương
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< ám thị ái quốc >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa