Ý nghĩa của từ biểu diễn là gì:
biểu diễn nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ biểu diễn. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa biểu diễn mình

1

1   2

biểu diễn


Trình bày văn nghệ trước quần chúng. | : '''''Biểu diễn''' một điệu múa'' | Ghi bằng hình vẽ hoặc kí hiệu. | : '''''Biểu diễn''' hàm số bằng đồ thị.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

3   4

biểu diễn


1. Trình bày văn nghệ trước quần chúng: Biểu diễn một điệu múa 2. Ghi bằng hình vẽ hoặc kí hiệu: Biểu diễn hàm số bằng đồ thị.
Lê Ngọc Minh Thư - Ngày 04 tháng 3 năm 2022

3

0   2

biểu diễn


đgt. (H. biểu: bày ra ngoài; diễn: trình bày) 1. Trình bày văn nghệ trước quần chúng: Biểu diễn một điệu múa 2. Ghi bằng hình vẽ hoặc kí hiệu: Biểu diễn hà [..]
Nguồn: vdict.com

4

0   2

biểu diễn


đgt. (H. biểu: bày ra ngoài; diễn: trình bày) 1. Trình bày văn nghệ trước quần chúng: Biểu diễn một điệu múa 2. Ghi bằng hình vẽ hoặc kí hiệu: Biểu diễn hàm số bằng đồ thị.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

0   2

biểu diễn


diễn (các loại hình nghệ thuật hay võ thuật) cho công chúng thưởng thức biểu diễn văn nghệ biểu diễn một điệu múa biểu diễn [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

6

0   2

biểu diễn


ācarati (ā + car + a), vidhāna (trung), sādheti (sadh + e), pakubbati (pa + kar + o)
Nguồn: phathoc.net

7

0   2

biểu diễn


là phép thay thế một thứ trừu tượng bằng một thứ khác trực quan hơn.
Ví dụ : Biểu diễn hàm số bằng đồ thị, biểu diễn một đại lượng véc tơ bằng mũi tên,...
Nguyễn Bá Hoàng - Ngày 04 tháng 10 năm 2017

8

0   3

biểu diễn


Phép thay thế một thứ trừu tượng bằng một thứ khác trực quan hơn.
Ví dụ: Biểu diễn hàm số bằng đồ thị, biểu diễn một đại lượng véc tơ bằng dấu mũi tên, biểu diễn dao động điều hòa bằng véc tơ quay,....
hoangvl - Ngày 04 tháng 10 năm 2017

Thêm ý nghĩa của biểu diễn
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< hỏng công nhân >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa