Ý nghĩa của từ công nhân là gì:
công nhân nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ công nhân. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa công nhân mình

1

40   6

công nhân


người lao động chân tay làm việc ăn lương, trong các nhà máy, xí nghiệp, công trường, v.v. công nhân nhà máy d [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

18   6

công nhân


Công nhân là người lao động phổ thông, theo nghĩa rộng là người kiếm sống bằng cách làm việc thể xác , bằng cách của mình - cung cấp lao động để lãnh ti [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

3

17   9

công nhân


dt. Người lao động (thường là chân tay) làm việc dựa vào sự thu nạp nhân công của chủ tư liệu sản xuất công nghiệp hoặc của nhà nước, còn bản thân họ [..]
Nguồn: vdict.com

4

19   12

công nhân


dt. Người lao động (thường là chân tay) làm việc dựa vào sự thu nạp nhân công của chủ tư liệu sản xuất công nghiệp hoặc của nhà nước, còn bản thân họ không chiếm hữu tư liệu sản xuất.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

20   15

công nhân


Người lao động (thường là chân tay) làm việc dựa vào sự thu nạp nhân công của chủ tư liệu sản xuất công nghiệp hoặc của nhà nước, còn bản thân họ kh [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

6

10   8

công nhân


là người làm công ăn lương,chấm hết
Ẩn danh - Ngày 13 tháng 6 năm 2015

Thêm ý nghĩa của công nhân
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< biểu diễn cáu >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa