Ý nghĩa của từ bảo vệ là gì:
bảo vệ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ bảo vệ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa bảo vệ mình

1

57   21

bảo vệ


chống lại mọi sự huỷ hoại, xâm phạm để giữ cho được nguyên vẹn bảo vệ đê điều phun thuốc bảo vệ thực vật bảo vệ độc lập, chủ quy [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

31   9

bảo vệ


bảo vệ môi trường chính là bảo vệ chính sự sống của chúng ta,nếu môi trường bị ô nhiễm hay bị hủy hoại thì chúng ta cũng không tồn tại
kiettruongtuan - Ngày 21 tháng 10 năm 2016

3

33   19

bảo vệ


Người phụ trách giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật. | : ''Người '''bảo vệ''' đi theo thủ tướng.'' | Giữ gìn cho khỏi hư hỏng. | : ''Ta phải gi [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

8   1

bảo vệ


Bảo quản, che chở cho một thứ gì đó. Nhằm tránh hư hại, tổn thất.
Rinky - Ngày 26 tháng 3 năm 2017

5

22   16

bảo vệ


đgt. (H. bảo: giữ; vệ: che chở) 1. Giữ gìn cho khỏi hư hỏng: Ta phải giáo dục cho học trò ý thức bảo vệ thiên nhiên (PhVĐồng) 2. Giữ gìn an toàn cho một cơ [..]
Nguồn: vdict.com

6

22   16

bảo vệ


đgt. (H. bảo: giữ; vệ: che chở) 1. Giữ gìn cho khỏi hư hỏng: Ta phải giáo dục cho học trò ý thức bảo vệ thiên nhiên (PhVĐồng) 2. Giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật: Thành lập ban bảo vệ nhà máy 3. Bênh vực bằng lí lẽ xác đáng: Bảo vệ ý kiến của mình trong h [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

7

3   1

bảo vệ


Bảo vệ mọi thus xunh quanh tất cả mọi người ,bảo vệ mọi thứ tránh tầm tay kẻ hại đó.
Nguyễn hà vy - Ngày 04 tháng 6 năm 2019

8

0   0

bảo vệ


bảo vệ , che chở, bao bọc, bảo vệ tài sản, bảo vệ con người
baovephuongdong - Ngày 16 tháng 4 năm 2020

9

5   44

bảo vệ


abhirakkhati (abhi + rakkh + a), abhirakkhana (trung), abhirakkhā (nữ), anuggaṇhāti (anu + gah + ṇhā), anuggaṇhana (trung), anuggaha (nam), anupāleti (anu + pāl + e), anupālana (trung), [..]
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của bảo vệ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< giảm cột >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa