Ý nghĩa của từ bảo đảm là gì:
bảo đảm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ bảo đảm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa bảo đảm mình

1

15   6

bảo đảm


I đg. 1 Làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được, hoặc có đầy đủ những gì cần thiết. Bảo đảm hoàn thành kế hoạch. Bảo đảm quyền dân chủ. [..]
Nguồn: vdict.com

2

11   7

bảo đảm


I đg. 1 Làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được, hoặc có đầy đủ những gì cần thiết. Bảo đảm hoàn thành kế hoạch. Bảo đảm quyền dân chủ. Đời sống được bảo đảm. 2 Nói chắc chắn và chịu trách nhiệm về lời nói của mình để cho người khác yên lòng. [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

0   0

bảo đảm


6.Bảo đảm : sự chủ động, chắc chắn, có độ tin cậy cao.
Quách Tân Phúc - Ngày 26 tháng 4 năm 2020

4

8   9

bảo đảm


tạo điều kiện để chắc chắn giữ gìn được, hoặc thực hiện được, hoặc có được những gì cần thiết thu nhập cao, đời sống được bả [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

5   8

bảo đảm


Hedge
Nguồn: archive.saga.vn

6

4   10

bảo đảm


Sự thực hiện được hoặc giữ được. | : ''Đường lối đúng đắn là '''bảo đảm''' chắc chắn cho thắng lợi.'' | . Chắc chắn, không có gì đáng ngại. | : [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của bảo đảm
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< đại cương đạc >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa