Ý nghĩa của từ bản vị là gì:
bản vị nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ bản vị. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa bản vị mình

1

1   1

bản vị


dt. (H. bản: gốc; vị: ngôi) Kim loại quí dùng làm tiêu chuẩn tiền tệ: Dùng vàng làm bản vị. // tt. Chỉ biết đến quyền lợi của bộ phận mình: Anh làm thế là vì tư tưởng bản vị.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

0   0

bản vị


Vị trí trung gian cơ bản, vật ngang giá chung để đo lường. Ví dụ: Bản bị vàng; Bản bị dầu.
Thanh Vinh - Ngày 08 tháng 10 năm 2019

3

0   1

bản vị


dt. (H. bản: gốc; vị: ngôi) Kim loại quí dùng làm tiêu chuẩn tiền tệ: Dùng vàng làm bản vị. // tt. Chỉ biết đến quyền lợi của bộ phận mình: Anh làm thế l [..]
Nguồn: vdict.com

4

0   1

bản vị


trọng lượng kim loại quý dùng làm đơn vị tiền tệ cơ sở của một nước. chế độ tiền tệ bản vị vàng Tính từ (trong công t&a [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

0   3

bản vị


Kim loại quí dùng làm tiêu chuẩn tiền tệ. | : ''Dùng vàng làm '''bản vị'''.'' | Chỉ biết đến quyền lợi của bộ phận mình. | : ''Anh làm thế là vì tư tưởn [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của bản vị
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< bản sắc bảng danh dự >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa