cù nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ cù. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa cù mình
1
51
cù
1 I. tt. (Vật) tròn khi tác động vào thì quay tròn: Trẻ con đánh quả cù đèn cù. II. dt. đphg Nh. Con quay. 2 đgt. 1. Làm cho buồn cuời và cười bằng cách chọc và ngoáy nhẹ ngón tay vào chỗ da dễ bị kích thích như nách, cạnh sườn..: cù vào nách Bị cù, nó cười nắc nẻ. 2. Làm cho cười vui bằng lời nói cử chỉ: Đem chuyện tiếu lâm cù mọi người cù khán gi [..]
1 I. tt. (Vật) tròn khi tác động vào thì quay tròn: Trẻ con đánh quả cù đèn cù. II. dt. đphg Nh. Con quay.2 đgt. 1. Làm cho buồn cuời và cười bằng cách chọc và ngoáy nhẹ ngón tay vào chỗ da dễ bị kích [..]
Con quay. | Tròn khi tác động vào thì quay tròn. | : ''Trẻ con đánh quả '''cù'''.'' | : ''Đèn '''cù'''.'' | Làm cho buồn cuời và cười bằng cách chọc và ngoáy nhẹ ngón tay vào chỗ da dễ bị kích th [..]
Cù (chữ Hán: 瞿; bính âm: Qū) là một họ người châu Á, xuất hiện ở Trung Quốc, Việt Nam và Triều Tiên. Họ này xếp thứ 326 trong danh sách Bách gia tính.trong tiếng Triều Tiên (Hangul: 구, Romaja quốc ngữ [..]