Ý nghĩa của từ xo là gì:
xo nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ xo. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa xo mình

1

7   1

xo


trong ngôn ngữ dùng trên mạng và tin nhắn msm, xo nghĩa là ôm và hôn (hugs and kisses)

chữ X chỉ một cái ôm. vì chữ X trông giống như hai cánh tay đan chéo nhau
chữ O chỉ nụ hôn. vì chữ O giống như cái miệng

Ví dụ: love you. xoxoxo
hansnam - Ngày 23 tháng 7 năm 2013

2

3   2

xo


I. đgt. So: xo vai. II. tt. Có vẻ ủ rũ, teo tóp lại: ốm xo đói xo.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "xo". Những từ phát âm/đánh vần giống như "xo": . xa Xa [..]
Nguồn: vdict.com

3

0   0

xo


- Hay đầy đủ hơn là "xoxo" tượng trưng cho "Hugs and Kisses", nghĩa là ôm và hôn. Nhìn O giống như hai tay choàng vào nhau và X như 2 đôi môi chạm vào nhau.
- Tên tắt của một trò chơi phổ biến XO, có thể biến hóa tùy văn hóa mỗi quốc gia.
nghĩa là gì - Ngày 09 tháng 7 năm 2019

4

0   1

xo


XO là tên một loại sữa nổi tiếng của Hàn Quốc dành cho trẻ em.
Xo còn đi kèm với một số từ khác để tạo thành các từ. Ví dụ buồn xo, xo vai rụt cổ ( người bị rét thường xo vai rụt cổ cho đỡ rét)
Caominhhv - Ngày 25 tháng 7 năm 2013

5

1   2

xo


có vẻ ủ rũ, teo tóp lại người gầy xo mặt buồn xo
Nguồn: tratu.soha.vn

6

0   2

xo


Có vẻ ủ rũ, teo tóp lại. | : ''Ốm '''xo'''.'' | : ''Đói '''xo'''.'' | So. | : '''''Xo''' vai.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

7

0   2

xo


I. đgt. So: xo vai. II. tt. Có vẻ ủ rũ, teo tóp lại: ốm xo đói xo.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của xo
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< xiềng xoay quanh >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa