Ý nghĩa của từ xa lộ là gì:
xa lộ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ xa lộ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa xa lộ mình

1

6   3

xa lộ


dt. Đường lớn, rộng, thường phân đôi mỗi bên một chiều, dành cho xe ô tô: xa lộ Biên Hoà.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "xa lộ". Những từ phát âm/đ [..]
Nguồn: vdict.com

2

2   2

xa lộ


đường lớn, rộng, thường phân luồng cho xe đi theo một chiều, với tốc độ cao xa lộ Bắc - Nam xe chạy vào xa lộ
Nguồn: tratu.soha.vn

3

2   2

xa lộ


Một xa lộ (tiếng Anh: highway) là một đường giao thông công cộng chính yếu. Trong tiếng Anh-Mỹ, thuật từ highway thường thường và gần như luôn luôn là để ch [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

4

1   2

xa lộ


Đường lớn, rộng, thường phân đôi mỗi bên một chiều, dành cho xe ô tô. | : '''''Xa lộ'''.'' | : ''Biên.'' | : ''Hoà.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

0   3

xa lộ


dt. Đường lớn, rộng, thường phân đôi mỗi bên một chiều, dành cho xe ô tô: xa lộ Biên Hoà.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của xa lộ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< xa lạ xa xăm >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa