Ý nghĩa của từ xấu xa là gì:
xấu xa nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ xấu xa. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa xấu xa mình

1

7   2

xấu xa


Xấu đến mức tồi tệ đáng hổ thẹn, đáng khinh bỉ. | : ''Hạng người '''xấu xa'''.'' | : ''Tính nết '''xấu xa''' .'' | : ''Ong qua bướm lại đã thừa '''xấu xa'' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

7   2

xấu xa


tt. Xấu đến mức tồi tệ đáng hổ thẹn, đáng khinh bỉ: hạng người xấu xa tính nết xấu xa Ong qua bướm lại đã thừa xấu xa (Truyện Kiều).. Các kết quả t [..]
Nguồn: vdict.com

3

3   2

xấu xa


tt. Xấu đến mức tồi tệ đáng hổ thẹn, đáng khinh bỉ: hạng người xấu xa tính nết xấu xa Ong qua bướm lại đã thừa xấu xa (Truyện Kiều).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

1   2

xấu xa


có đạo đức kém, đến mức tồi tệ, đáng khinh bỉ ý nghĩ xấu xa làm điều xấu xa "(...) Ong qua bướm lại đã thừa xấu xa.&q [..]
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của xấu xa
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< cầu chì cằn cỗi >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa