Ý nghĩa của từ xán lạn là gì:
xán lạn nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ xán lạn. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa xán lạn mình

1

10   2

xán lạn


tt. Sáng sủa, rực rỡ: Tương lai xán lạn.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

7   3

xán lạn


Sáng sủa, rực rỡ. | : ''Tương lai '''xán lạn'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

7   3

xán lạn


tt. Sáng sủa, rực rỡ: Tương lai xán lạn.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "xán lạn". Những từ phát âm/đánh vần giống như "xán lạn": . xán lạn Xuân L [..]
Nguồn: vdict.com

4

7   4

xán lạn


rực rỡ, chói lọi tiền đồ xán lạn tương lai xán lạn
Nguồn: tratu.soha.vn

5

0   0

xán lạn


rực rỡ chói lọi
sssssss - Ngày 14 tháng 10 năm 2015

Thêm ý nghĩa của xán lạn
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< xám mặt xát >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa