Ý nghĩa của từ xác nhận là gì:
xác nhận nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ xác nhận. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa xác nhận mình

1

3   2

xác nhận


Thừa nhận là đúng sự thật. | : '''''Xác nhận''' chữ kí.'' | : '''''Xác nhận''' lời khai.'' | : ''Tin tức đã được '''xác nhận'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

3   4

xác nhận


(A. authentication), việc nhận dạng hoặc kiểm chứng tính đúng đắn của người đối tác, của văn bản do đối tác gửi đến... trong các giao thức trao đổi thông tin được thực hiện trên các mạng truyền thông công cộng. Trên các mạng này, các thông báo, văn bản đều là các dãy [..]
Nguồn: daitudien.net

3

1   3

xác nhận


đg. Thừa nhận là đúng sự thật. Xác nhận chữ kí. Xác nhận lời khai. Tin tức đã được xác nhận.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "xác nhận". Những từ [..]
Nguồn: vdict.com

4

1   3

xác nhận


đg. Thừa nhận là đúng sự thật. Xác nhận chữ kí. Xác nhận lời khai. Tin tức đã được xác nhận.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

0   3

xác nhận


thừa nhận là đúng sự thật xác nhận chất lượng sản phẩm kí xác nhận Đồng nghĩa: công nhận Trái nghĩa: phủ nhận
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của xác nhận
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< xuống xúc phạm >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa