Ý nghĩa của từ will là gì:
will nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ will. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa will mình

1

10   7

will


là danh từ trong tiếng anh có nghĩa là di chúc, là văn bản pháp luật nói rõ tài sản và tiền bạc sẽ thuộc về đâu sau khi ai đó chết.
ví dụ My father left me the house in his will. nghĩa là bố tôi để lại ngôi nhà cho tôi trong di chúc của ông ấy
Minhthuy123 - Ngày 30 tháng 7 năm 2013

2

0   0

will


Trợ ộng từ: sẽ. Đứng sau chủ ngữ và trước động từ để tạo thành một câu hoàn chỉnh.
Ví dụ 1: Tôi sẽ ra ngoài vào tối nay. (I will hang out tonight).
Ví dụ 2: Đừng quên mang theo ô vì hôm nay trời sẽ mưa đó. (Don't forget to bring your umbrella, it will be rain today.)
nga - Ngày 11 tháng 12 năm 2018

3

7   8

will


[wil]|danh từ|ngoại động từ willed|động từ would|Tất cảdanh từ ý chí, chí, ý định, lòngwill can conquer habit ý chí có thể chế ngự thói quenstrong will ý chí m [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

5   9

will


Ý chí, chí, ý định, lòng. | : '''''will''' can conquer habit'' — ý chí có thể chế ngự thói quen | : ''strong '''will''''' — ý chí mạnh mẽ | : ''lack of '''will''''' — [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của will
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< wine wag >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa