1 |
vtvlà từ viết tắt của cụm từ tiếng Anh "Vietnam Television" có nghĩa là đài truyền hình Việt Nam. Ví dụ: VTV1, VTV2, VTV3,...là các kênh truyền hình thuộc đài truyền hình Việt Nam
|
2 |
vtvvtv là đài truyền hình Việt Nam. Hiện đài truyền hình VN có các kênh truyền hình chính là VTV1, VTV2, VTV3, VTV6... Đây là các kênh truyền hình với các chương trình về tình hình kinh tế, tài chính, văn hóa giáo dục của toàn quốc gia
|
3 |
vtvVTV là viết tắt của cụm từ tiếng Anh Vietnam Television. từ này là tên viết tắt thông dụng và được coi như tên gọi của Đài Truyền hình Việt Nam. Đài Truyền hình Việt Nam là nơi sản xuất và phát sóng các chương trình truyền hình trên các kênh phủ sóng toàn quốc như VTV1, VTV2, VTV3...
|
4 |
vtvVtv la vo tuyen viet.hay la vietnam televison
|
5 |
vtvTrong tiếng Việt, VTV thường chỉ đến Đài Truyền hình Việt Nam, nhưng từ viết tắt này cũng có thể chỉ đến:
|
6 |
vtvĐài Truyền hình Việt Nam là đài truyền hình quốc gia của Việt Nam, được phát sóng trong nước và có kênh phát qua vệ tinh đi quốc tế. Tên viết tắt thông dụng của đài là VTV. Ba ký tự VTV (ở dạng in) nà [..]
|
7 |
vtvĐây là tên của đài truyền hình quốc gia Việt Nam, ghi tắt của cụm từ "Vietnam Television". Được phát sóng lần đầu tiên vào năm 1970. Cơ cấu danh sách của đài truyền hình gốm VTV1, VTV2, VTV3, VTV4, VTV5, VTV6, VTV7, VTV24, S-VTV, VTVWDB.... Đây là đài truyền hình phân bố khắp cả nước, được người dân tin dùng. Tuy nhiên, vẫn có một số bê bối sai lầm đến từ nhân viên của đài truyền hình này
|
<< odd one out | vtc >> |