Ý nghĩa của từ vong ân là gì:
vong ân nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ vong ân. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa vong ân mình

1

15   7

vong ân


quên ơn kẻ vong ân đồ vong ân bội nghĩa! Đồng nghĩa: vô ơn, bội ơn Trái nghĩa: hàm ân, hàm ơn
Nguồn: tratu.soha.vn

2

7   1

vong ân


là sự vô ơn và vô ơn bạc nghĩa
Ẩn danh - Ngày 10 tháng 12 năm 2015

3

5   2

vong ân


Quên ơn. | : ''Kẻ '''vong ân''' bội nghĩa.'' | : ''Đồ '''vong ân'''.''
nhan - Ngày 24 tháng 12 năm 2015

4

8   7

vong ân


đg. (thường đi đôi với bội nghĩa). Quên ơn. Kẻ vong ân bội nghĩa. Đồ vong ân.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

6   8

vong ân


. Quên ơn. | : ''Kẻ '''vong ân''' bội nghĩa.'' | : ''Đồ '''vong ân'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

6

4   11

vong ân


đg. (thường đi đôi với bội nghĩa). Quên ơn. Kẻ vong ân bội nghĩa. Đồ vong ân.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "vong ân". Những từ có chứa "vong ân" in its [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của vong ân
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< viện trợ váy >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa