Ý nghĩa của từ vocabulary là gì:
vocabulary nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ vocabulary. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa vocabulary mình

1

5   5

vocabulary


[və'kæbjuləri]|danh từ (ngôn ngữ học) từ vựng (toàn bộ các từ tạo nên một ngôn ngữ) vốn từ (số lượng các từ mà một người biết hoặc dùng ở một cu [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

2

2   2

vocabulary


Danh từ: từ vựng, ngôn từ (tiếng Anh). Được viết tắt như "vocab".
Ví dụ 1: Muốn học tốt tiếng Anh, bạn nên biết càng nhiều từ vựng càng tốt. (To study English well, you should learn vocabulary as much as possible.)
Ví dụ 2: Tôi không biết nhiều về từ vựng trong luật. (I do not know much about vocabulary of law).
nga - Ngày 12 tháng 12 năm 2018

3

2   9

vocabulary


Từ vựng.
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của vocabulary
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< vocalic vocabular >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa