Ý nghĩa của từ village là gì:
village nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ village. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa village mình

1

5   5

village


['vilidʒ]|danh từ làng, xã (ở nông thôn) dân làng (cộng đồng những người sống ở đó) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chính quyền xãĐồng nghĩa - Phản nghĩa
Nguồn: tratu.vietgle.vn

2

4   5

village


làng
Nguồn: lopngoaingu.com

3

3   5

village


làng
Nguồn: speakenglish.co.uk

4

4   7

village


Làng, xã. | Làng, xã. | : ''Revenir au '''village''''' — về làng | : ''Tout le '''village''' assistait à la fête'' — cả làng đều dự lễ | : ''coq de '''village''''' — anh [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của village
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< romain romance >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa