Ý nghĩa của từ view là gì:
view nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ view. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa view mình

1

9   6

view


1.sự nhìn, tầm nhìn, trường nhìn    2.cảnh; hìng dạng    3.phép chiếufront ~ cacis nhìn trước mặtsectional ~ hình thiết diệnside ~ hình bênoverall ~ of (the) cloudiness  toàn cảnh mâyperspective ~ hình phối cảnhsingle ~ ảnh hàng  không đơnstereoscop [..]
Nguồn: dialy.hnue.edu.vn

2

7   6

view


[vju:]|danh từ|ngoại động từ|Tất cảdanh từ sự nhìn; tầm nhìn, tầm mắtThe lake came into view /We came in view of the lake as we turned the corner Cái hồ hiện ra trong t [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

8   8

view


Sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt. | : ''to go out of '''view''''' — đi khuất không nhìn thấy được nữa | : ''hidden from '''view''''' — bị che khuất | : ''to co [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

0   0

view


View /vju:/ có nghĩa là: tầm nhìn, tầm mắt, phong cảnh, quan điểm về vấn đề gì (danh từ); quan sát (động từ)
Ví dụ: If you stand up, you will get a beter view of the moutain. (Nếu đứng lên, bạn sẽ thấy được khung cảnh của ngọn núi tốt hơn)
nghĩa là gì - Ngày 06 tháng 8 năm 2019

5

6   10

view


| view view (vy) noun 1. An examination or inspection: used binoculars to get a better view. 2. A systematic survey; coverage: a view of Romantic poetry. 3. An individual and personal [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

6

5   9

view


sự chiếu
Nguồn: 41ccm5.youneed.us


Thêm ý nghĩa của view
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< vilify videotape >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa