Ý nghĩa của từ vi là gì:
vi nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 11 ý nghĩa của từ vi. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa vi mình

1

5   1

vi


(Phương ngữ) vây (cá) vi cá . yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, có nghĩa cực nhỏ, như: vi chất, vi sinh vật, vi mô, vi lượn [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

2   1

vi


Sùksma (S). Minute, small, slight; abstruse, subtle; disguise; not; translit vi, bi. Used in the sense of a molecule seven times larger than cực vi an atom.
Nguồn: buddhismtoday.com

3

1   1

vi


vi (đọc là "vi ai" theo cách đánh vần tiếng Anh) là chương trình soạn thảo văn bản trên máy tính được viết bởi Bill Joy năm 1976 để dùng cho hệ điề [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

4

1   1

vi


VI, vi khi viết tắt có thể là: vi, một đơn vị đo khối lượng hoặc chiều dài cổ của Việt Nam số La Mã có giá trị là 6 (VI; đôi khi vi, chữ thường để đá [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

5

2   2

vi


Vi là một họ của người châu Á. Họ này có mặt ở Việt Nam, Triều Tiên (Hangul: 위, Romaja quốc ngữ: Wi) và Trung Quốc (Hán tự: 韋, Bính âm: Wei). Trong danh sách [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

6

1   1

vi


Cung kéo căng bằng lông đuôi ngựa dùng cho một số nhạc khí như nhị, hồ, viôlông (Pháp:Arobet, : Arco).
Nguồn: maikien.com

7

2   3

vi


Vi có thể là:
+ Vi: nhỏ bé. Ví dụ Vi mạch, vi khuẩn...
+ Vì: một từ dùng trong những mệnh đề chỉ nguyên nhân (bằng because trong tiếng Anh).
+ Ví: Tên một lối hát của dân tộc Việt Nam (câu ví dặm). Hoặc là một đồ vật dùng để đựng tiền, điện thoại...
+ Vị: một từ dùng để chỉ tính chất của thức ăn khi tác động lên lưỡi. ví dụ: vị chua, vị cay.
kieuoanh292 - Ngày 11 tháng 8 năm 2013

8

1   3

vi


Nhỏ, nhỏ bé. | : '''''vi''' khuẩn'' | : ''kính hiển '''vi''''' | Chương trình soạn thảo văn bản chính của Unix. | | Rượu vang; rượu. | Các anh, các chị, các ô [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

9

1   3

vi


Nhỏ, nhỏ bé. | : '''''vi''' khuẩn'' | : ''kính hiển '''vi''''' | Chương trình soạn thảo văn bản chính của Unix. | | Rượu vang; rượu. | Các anh, các chị, các ô [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

10

1   3

vi


1.Danh từ
+,(Phương ngữ) vây (cá)
Ví dụ: vi cá
+, yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, có nghĩa "cực nhỏ", như: vi chất, vi sinh vật, vi mô, vi lượng, v.v..
ThuyNguyen - Ngày 30 tháng 7 năm 2013

11

1   3

vi


1. có nghĩa là vây trong vây cá.
2. là tiền tố phụ trước để cấu tạo thành danh từ ý chỉ những vật, sinh vật rất nhỏ. ví dụ: vi sinh vật, vi khuẩn, vi lượng,..
thanhthanh - Ngày 07 tháng 8 năm 2013


Thêm ý nghĩa của vi
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< if aberrant >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa