Ý nghĩa của từ vững chắc là gì:
vững chắc nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ vững chắc. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa vững chắc mình

1

4   0

vững chắc


Có khả năng chịu tác động mạnh từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không bị phá huỷ, đổ vỡ. | : ''Tường xây '''vững chắc'''.'' | : ''C [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

2   0

vững chắc


t. Có khả năng chịu tác động mạnh từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không bị phá huỷ, đổ vỡ. Tường xây vững chắc. Căn cứ địa v [..]
Nguồn: vdict.com

3

0   0

vững chắc


t. Có khả năng chịu tác động mạnh từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không bị phá huỷ, đổ vỡ. Tường xây vững chắc. Căn cứ địa vững chắc. Khối liên minh vững chắc.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0

vững chắc


có khả năng chịu tác động mạnh từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên được trạng thái, tính chất, không bị phá hu [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

0   0

vững chắc


daḷhaṃ (trạng từ), nibbikāra (tính từ), saṇṭhiti (nữ), thāvara (tính từ), thāvariya (trung), thira (tính từ), thiratā (nữ)
Nguồn: phathoc.net

Thêm ý nghĩa của vững chắc
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< vụ lợi xa lánh >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa