Ý nghĩa của từ xa lánh là gì:
xa lánh nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ xa lánh. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa xa lánh mình

1

6   6

xa lánh


đg. Tránh xa, tránh mọi sự tiếp xúc, mọi quan hệ. Bị bạn bè xa lánh. Sống cô độc, xa lánh mọi người.
Nguồn: vdict.com

2

6   6

xa lánh


đg. Tránh xa, tránh mọi sự tiếp xúc, mọi quan hệ. Bị bạn bè xa lánh. Sống cô độc, xa lánh mọi người.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

4   5

xa lánh


Tránh xa, tránh mọi sự tiếp xúc, mọi quan hệ. | : ''Bị bạn bè '''xa lánh'''.'' | : ''Sống cô độc, '''xa lánh''' mọi người.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

5   6

xa lánh


tránh xa, tránh mọi sự tiếp xúc, quan hệ xa lánh cõi đời bị bạn bè xa lánh
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của xa lánh
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< vững chắc xa xỉ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa