vỗ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ vỗ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa vỗ mình
1
10
vỗ
Đập bàn tay vào vật gì. | : '''''Vỗ''' bụng.'' | Đập vào. | : ''Sóng '''vỗ''' bờ.'' | : ''Sóng dồn mặt nước, '''vỗ''' long bong (Hồ Xuân Hương)'' | Nuôi cho béo bằng lượng thức ăn trên mức thường. [..]
1 đgt 1. Đập bàn tay vào vật gì: Vỗ bụng. 2. Đập vào: Sóng vỗ bờ; Sóng dồn mặt nước, vỗ long bong (HXHương).2 đgt Nuôi cho béo bằng lượng thức ăn trên mức thường: Gần đến tết phải vỗ con lợn; Vỗ con g [..]
1 đgt 1. Đập bàn tay vào vật gì: Vỗ bụng. 2. Đập vào: Sóng vỗ bờ; Sóng dồn mặt nước, vỗ long bong (HXHương). 2 đgt Nuôi cho béo bằng lượng thức ăn trên mức thường: Gần đến tết phải vỗ con lợn; Vỗ con gà thiến. 3 đgt Không trả lại cái đáng lẽ mình phải trả: Vỗ nợ; Vỗ ơn. [..]