Ý nghĩa của từ vũ đài là gì:
vũ đài nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ vũ đài. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa vũ đài mình

1

0   0

vũ đài


raṅga (nam)
Nguồn: phathoc.net

2

0   1

vũ đài


dt. Nơi đua chen, tranh đấu công khai trong lãnh vực nào đó: vũ đài chính trị.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "vũ đài". Những từ phát âm/đánh vần giống n [..]
Nguồn: vdict.com

3

0   1

vũ đài


dt. Nơi đua chen, tranh đấu công khai trong lãnh vực nào đó: vũ đài chính trị.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

1   3

vũ đài


Nơi đua chen, tranh đấu công khai trong lãnh vực nào đó. | : '''''Vũ đài''' chính trị.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

Thêm ý nghĩa của vũ đài
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< vũ khúc >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa