Ý nghĩa của từ văn vật là gì:
văn vật nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ văn vật. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa văn vật mình

1

6   1

văn vật


tt (H. vật: đồ vật. Nghĩa đen: sản vật của văn) Nói nơi nào có một nền văn hoá cao: Hà-nội đã giữ được cái tiếng thủ đô văn vật cho cả nước (HĐThu [..]
Nguồn: vdict.com

2

2   1

văn vật


truyền thống văn hoá tốt đẹp của một vùng, một dân tộc, biểu hiện ở nhiều nhân tài trong lịch sử và nhiều di tích lịch [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

3

2   2

văn vật


Nói nơi nào có một nền văn hoá cao. | : ''Hà-nội đã giữ được cái tiếng thủ đô '''văn vật''' cho cả nước (Hoàng Đạo Thúy)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

0   2

văn vật


tt (H. vật: đồ vật - Nghĩa đen: sản vật của văn) Nói nơi nào có một nền văn hoá cao: Hà-nội đã giữ được cái tiếng thủ đô văn vật cho cả nước (HĐThuý).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của văn vật
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< văn phòng văn đàn >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa