Ý nghĩa của từ vôi là gì:
vôi nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ vôi. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa vôi mình

1

0   0

vôi


Chất màu trắng (oxit canxi) nung ra từ đá, thường dùng làm vật liệu xây dựng. | : ''Nung '''vôi'''.'' | : '''''Vôi''' ăn trầu.'' | : '''''Vôi''' xây tường.'' | : ''Núi [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

vôi


(thị trấn) h. Lạng Giang, t. Bắc Giang. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "Vôi". Những từ phát âm/đánh vần giống như "Vôi": . vai vài vải vại vì vỉ ví v [..]
Nguồn: vdict.com

3

0   0

vôi


(thị trấn) h. Lạng Giang, t. Bắc Giang
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0

vôi


dt. Chất màu trắng (oxit canxi) nung ra từ đá, thường dùng làm vật liệu xây dựng: nung vôi vôi ăn trầu vôi xây tường núi đá vôi tôi vôi quét vôi vạch vôi bạc như vôi (tng.). (thị trấn) h. Lạng Giang, t. Bắc Giang.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

0   0

vôi


chất màu trắng, thu được khi nung từ một loại đá, thường dùng làm vật liệu xây dựng tường quét vôi trắng xoá đ&agrav [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

6

0   0

vôi


setacuṇṇa (trung)
Nguồn: phathoc.net

7

0   0

vôi


Hyđroxyt canxi hay Canxi hyđroxyt là một hợp chất hóa học với công thức hóa học Ca(OH)2. Nó là một chất dạng tinh thể không màu hay bột màu trắng, và thu được [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

8

0   0

vôi


Thị trấn Vôi là huyện lị của huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam. Thị trấn có vị trí: Thị trấn Vôi có diện tích 3,36 km², dân số là 5563 ngư [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

Thêm ý nghĩa của vôi
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< bầu vô định >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa