Ý nghĩa của từ bầu là gì:
bầu nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 10 ý nghĩa của từ bầu. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa bầu mình

1

4   4

bầu


Cây trồng ở vườn nhà, leo bằng tua cuốn, phân nhánh, lá mềm rộng phủ lông mịn, hoa to trắng, quả dùng làm rau ăn, lúc non hạt nhỏ vỏ mềm, ngọt. | : ''Giàn [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

3   3

bầu


Bầu, tên khoa học Lagenaria siceraria, là một loài thực vật có hoa trong họ Bầu bí Standl. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930.Dây leo thân thảo có tua cuốn phân n [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

3

1   1

bầu


bau la mot loai cay leo tren gian co hoa va co the lam rau an
chibi - Ngày 22 tháng 1 năm 2015

4

2   4

bầu


Bầu trong tiếng Việt có thể chỉ:
  • Tên thông dụng của chi Bầu thuộc họ Bầu bí.
  • Tên thông dụng của loài thực vật Lagenaria siceraria, thuộc chi Bầ [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

5

2   5

bầu


1 dt. 1. Cây trồng ở vườn nhà, leo bằng tua cuốn, phân nhánh, lá mềm rộng phủ lông mịn, hoa to trắng, quả dùng làm rau ăn, lúc non hạt nhỏ vỏ mềm, ngọt: giàn bầu. 2. Quả bầu và các sản phẩm từ loại quả này: canh bầu Râu tôm nấu với ruột bầu (cd.). 3. Đồ đựng làm bằn [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

6

1   6

bầu


Quả bầu khô rút ruột đi để đựng nước
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

7

2   7

bầu


vallibha (nam)
Nguồn: phathoc.net

8

1   7

bầu


bầu bạn
nana - Ngày 24 tháng 9 năm 2013

9

0   6

bầu


cây leo bằng tua cuốn, lá mềm rộng và có lông mịn, quả tròn, dài, có loại thắt eo ở giữa, dùng làm rau ăn " [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

10

0   7

bầu


Quả bầu khô rút ruột đi để đựng nước. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "bầu". Những từ phát âm/đánh vần giống như "bầu": . bàu bâu bâu bầu bầu [..]
Nguồn: vdict.com

Thêm ý nghĩa của bầu
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< văn chương vôi >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa